Bảng SB.642 gồm 7 mã hiệu ứng với 7 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SB.64210Tiết diện gạch (m2) ≤0,036 | SB.64220Tiết diện gạch (m2) ≤0,048 | SB.64230Tiết diện gạch (m2) ≤0,06 | SB.64240Tiết diện gạch (m2) ≤0,023 | SB.64250Tiết diện gạch (m2) ≤0,045 | SB.64260Tiết diện gạch (m2) ≤0,08 | SB.64270Tiết diện gạch (m2) ≤0,075 | ||
| Vật liệu | ||||||||
| Gạch | m2 | 1,03 | 1,03 | 1,03 | 1,03 | 1,03 | 1,03 | 1,03 |
| Xi măng | kg | 2,55 | 2,55 | 2,55 | 2,55 | 2,55 | 2,55 | 2,55 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Nhân công | ||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,52 | 0,46 | 0,44 | 0,55 | 0,48 | 0,41 | 0,43 |
| Máy thi công | ||||||||
| Máy cắt gạch 1,7 kW | ca | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,11 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.