Bảng SB.623 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| SB.62310Trát tay vịn cầu thang dày 2,5cm | SB.62310Trát thành ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng Dày 1 cm | SB.62320Trát thành ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng Dày 1,5cm | ||
| Vật liệu | ||||
| Xi măng trắng | kg | 8,59 | 7,76 | 8,18 |
| Bột màu | kg | 0,113 | 0,108 | 0,113 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 3,37 | 1,25 | 1,31 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.