SB.62210
Bảng SB.622 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| SB.62210Trát tay vịn cầu thang dày 2,5cm | SB.62210Trát thành ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng Dày 1 cm | SB.62220Trát thành ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng Dày 1,5cm | ||
| Vật liệu | ||||
| Vữa | m3 | 0,016 | 0,016 | 0,016 |
| Đá trắng nhỏ | kg | 19,52 | 14,39 | 16,95 |
| Bột đá | kg | 12,34 | 7,19 | 9,76 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.