Bảng định mức SB.615 — Trát, đắp phào đơn, phào kép, gờ chỉ
Bảng SB.615 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức SB.615
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| SB.61510Phào đơn | SB.61520Phào kép | SB.61530Trát gờ chỉ | ||
| Vật liệu | ||||
| Vữa | m3 | 0,011 | 0,013 | 0,0026 |
| Vật liệu khác | % | 1,5 | 9,5 | 9,5 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,23 | 0,29 | 0,14 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng SB.615
Cơ sở pháp lý
- Bảng SB.615 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.
