Bảng SB.413 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| SB.41310Bê tông xà, dầm, giằng | SB.41320Bê tông sàn mái | ||
| Vật liệu | |||
| Vữa | m3 | 1,05 | 1,05 |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 3,00 | 2,41 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.