Bảng định mức SB.413 — Bê tông xà, dầm, giằng, bê tông sàn mái
Bảng SB.413 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức SB.413
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| SB.41310Bê tông xà, dầm, giằng | SB.41320Bê tông sàn mái | ||
| Vật liệu | |||
| Vữa | m3 | 1,05 | 1,05 |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 3,00 | 2,41 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng SB.413
Cơ sở pháp lý
- Bảng SB.413 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.
