Bảng định mức SB.411 — Bê tông lót móng, bê tông móng, bê tông nền, bê tông bệ máy

Bảng SB.411 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức SB.411

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
SB.41110Bê tông lót móngSB.41120Bê tông móng chiều rộng (cm) ≤250SB.41130Bê tông móng chiều rộng (cm) >250SB.41140Bê tông nềnSB.41150Bê tông bệ máy
Vật liệu
Vữam31,051,051,051,051,05
Vật liệu khác%—1511
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,391,591,921,542,34

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng SB.411

Cơ sở pháp lý

  • Bảng SB.411 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ