Bảng SB.411 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| SB.41110Bê tông lót móng | SB.41120Bê tông móng chiều rộng (cm) ≤250 | SB.41130Bê tông móng chiều rộng (cm) >250 | SB.41140Bê tông nền | SB.41150Bê tông bệ máy | ||
| Vật liệu | ||||||
| Vữa | m3 | 1,05 | 1,05 | 1,05 | 1,05 | 1,05 |
| Vật liệu khác | % | — | 1 | 5 | 1 | 1 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,39 | 1,59 | 1,92 | 1,54 | 2,34 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.