Bảng SB.343 gồm 9 mã hiệu ứng với 9 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SB.34310Chiều dày 15cm | SB.34320Chiều dày 14cm | SB.34330Chiều dày 12cm | SB.34340Chiều dày 10cm | SB.34350Chiều dày 8cm | SB.34360Chiều dày 10,5cm | SB.34370Chiều dày 10,5cm | SB.34380Chiều dày 10cm | SB.34390Chiều dày 9,5cm | ||
| Vật liệu | ||||||||||
| Gạch | viên | 118 | 128 | 148 | 177 | 222 | 294 | 557 | 612 | 671 |
| Vữa | m3 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,17 | 0,27 | 0,28 | 0,28 |
| Nhân công | ||||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,82 | 1,88 | 1,92 | 2,03 | 2,07 | 2,10 | 2,39 | 2,53 | 2,62 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.