Bảng SB.336 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| SB.33610Chiều dày (cm) ≤ 10 | SB.33620Chiều dày (cm) > 10 | ||
| Vật liệu | |||
| Gạch | viên | 402 | 388 |
| Vữa | m3 | 0,17 | 0,18 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,52 | 1,47 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.