Bảng SB.335 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| SB.33510Chiều dày (cm) ≤ 10 | SB.33520Chiều dày (cm) > 10 | ||
| Vật liệu | |||
| Gạch | viên | 304 | 296 |
| Vữa | m3 | 0,16 | 0,17 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,45 | 1,25 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.