SB.33210
Bảng SB.332 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| SB.33210Chiều dày (cm) ≤10 | SB.33220Chiều dày (cm) ≤30 | SB.33230Chiều dày (cm) >30 | ||
| Vật liệu | ||||
| Gạch | viên | 696 | 662 | 620 |
| Vữa | m3 | 0,17 | 0,21 | 0,27 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,06 | 1,81 | 1,58 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.