Bảng định mức SB.221 — Xây tường thẳng gạch AAC (7,5x10x60) cm

Bảng SB.221 gồm 16 mã hiệu ứng với 16 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức SB.221

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
SB.22111Chiều dày (cm) 7,5SB.22112Chiều dày (cm) 10SB.22131Chiều dày (cm) 10SB.22132Chiều dày (cm) 12,5SB.22141Chiều dày (cm) 10SB.22142Chiều dày (cm) 15SB.22151Chiều dày (cm) 10SB.22152Chiều dày (cm) 17,5SB.22161Chiều dày (cm) 10SB.22162Chiều dày (cm) 25SB.22171Chiều dày (cm) 7,5SB.22172Chiều dày (cm) 20SB.22181Chiều dày (cm) 10SB.22182Chiều dày (cm) 20SB.22191Chiều dày (cm) 12,5SB.22192Chiều dày (cm) 20
Vật liệu
Gạchviên19718812111810399908564591059480746361
Vữam30,1720,2200,1440,1720,1220,1720,1100,1720,0850,1720,1000,2200,1000,1710,1000,144
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,531,511,391,381,321,311,271,261,171,121,321,301,221,211,121,12

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng SB.221

Cơ sở pháp lý

  • Bảng SB.221 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ