Bảng SB.221 gồm 16 mã hiệu ứng với 16 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SB.22111Chiều dày (cm) 7,5 | SB.22112Chiều dày (cm) 10 | SB.22131Chiều dày (cm) 10 | SB.22132Chiều dày (cm) 12,5 | SB.22141Chiều dày (cm) 10 | SB.22142Chiều dày (cm) 15 | SB.22151Chiều dày (cm) 10 | SB.22152Chiều dày (cm) 17,5 | SB.22161Chiều dày (cm) 10 | SB.22162Chiều dày (cm) 25 | SB.22171Chiều dày (cm) 7,5 | SB.22172Chiều dày (cm) 20 | SB.22181Chiều dày (cm) 10 | SB.22182Chiều dày (cm) 20 | SB.22191Chiều dày (cm) 12,5 | SB.22192Chiều dày (cm) 20 | ||
| Vật liệu | |||||||||||||||||
| Gạch | viên | 197 | 188 | 121 | 118 | 103 | 99 | 90 | 85 | 64 | 59 | 105 | 94 | 80 | 74 | 63 | 61 |
| Vữa | m3 | 0,172 | 0,220 | 0,144 | 0,172 | 0,122 | 0,172 | 0,110 | 0,172 | 0,085 | 0,172 | 0,100 | 0,220 | 0,100 | 0,171 | 0,100 | 0,144 |
| Nhân công | |||||||||||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,53 | 1,51 | 1,39 | 1,38 | 1,32 | 1,31 | 1,27 | 1,26 | 1,17 | 1,12 | 1,32 | 1,30 | 1,22 | 1,21 | 1,12 | 1,12 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.