Bảng định mức SB.213 — Xây tường thẳng gạch AAC (20x30x60) cm
Bảng SB.213 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức SB.213
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| SB.21311Chiều dày (cm) 20 | SB.21312Chiều dày (cm) 30 | SB.21321Chiều dày (cm) 25 | SB.21322Chiều dày (cm) 30 | ||
| Vật liệu | |||||
| Gạch | viên | 28 | 28 | 22 | 22 |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,027 | 0,036 | 0,027 | 0,031 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,85 | 0,85 | 0,75 | 0,75 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng SB.213
Cơ sở pháp lý
- Bảng SB.213 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.
