Bảng SB.212 gồm 18 mã hiệu ứng với 18 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SB.21211Chiều dày (cm) 15 | SB.21212Chiều dày (cm) 20 | SB.21221Chiều dày (cm) 17,5 | SB.21222Chiều dày (cm) 20 | SB.212Đơn vị vị | SB.21231Chiều dày 20cm | SB.21241Chiều dày (cm) 20 | SB.21242Chiều dày (cm) 25 | SB.21251Chiều dày (cm) 7,5 | SB.21252Chiều dày (cm) 30 | SB.21261Chiều dày (cm) 10 | SB.21262Chiều dày (cm) 30 | SB.21271Chiều dày (cm) 12,5 | SB.21272Chiều dày (cm) 30 | SB.21281Chiều dày (cm) 15 | SB.21282Chiều dày (cm) 30 | SB.21291Chiều dày (cm) 17,5 | SB.21292Chiều dày (cm) 30 | ||
| Vật liệu | |||||||||||||||||||
| Gạch | viên | 55 | 55 | 48 | 47 | — | — | 34 | 34 | 74 | 71 | 56 | 54 | 45 | 44 | 37 | 37 | 32 | 32 |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,035 | 0,044 | 0,036 | 0,039 | — | — | 0,031 | 0,036 | 0,027 | 0,079 | 0,027 | 0,061 | 0,028 | 0,051 | 0,031 | 0,044 | 0,027 | 0,039 |
| Gạch | — | — | — | — | viên | 42 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | |
| Vữa xây bê tông nhẹ | — | — | — | — | m3 | 0,036 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | |
| Nhân công | |||||||||||||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,04 | 1,04 | 0,99 | 0,99 | — | — | 0,99 | 0,91 | 1,12 | 1,11 | 1,05 | 1,01 | 0,98 | 0,97 | 0,92 | 0,92 | 0,89 | 0,89 |
| Nhân công nhóm 2 | — | — | — | — | công | 0,96 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.