Bảng định mức SB.212 — Xây tường thẳng gạch AAC (15x20x60) cm

Phụ lục VILoại SBĐơn vị tính: 1m318 mã hiệu

Bảng SB.212 gồm 18 mã hiệu ứng với 18 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức SB.212

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
SB.21211Chiều dày (cm) 15SB.21212Chiều dày (cm) 20SB.21221Chiều dày (cm) 17,5SB.21222Chiều dày (cm) 20SB.212Đơn vị vịSB.21231Chiều dày 20cmSB.21241Chiều dày (cm) 20SB.21242Chiều dày (cm) 25SB.21251Chiều dày (cm) 7,5SB.21252Chiều dày (cm) 30SB.21261Chiều dày (cm) 10SB.21262Chiều dày (cm) 30SB.21271Chiều dày (cm) 12,5SB.21272Chiều dày (cm) 30SB.21281Chiều dày (cm) 15SB.21282Chiều dày (cm) 30SB.21291Chiều dày (cm) 17,5SB.21292Chiều dày (cm) 30
Vật liệu
Gạchviên55554847343474715654454437373232
Vữa xây bê tông nhẹm30,0350,0440,0360,0390,0310,0360,0270,0790,0270,0610,0280,0510,0310,0440,0270,039
Gạchviên42
Vữa xây bê tông nhẹm30,036
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,041,040,990,990,990,911,121,111,051,010,980,970,920,920,890,89
Nhân công nhóm 2công0,96

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng SB.212

Cơ sở pháp lý

  • Bảng SB.212 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ