Bảng định mức MQ.110 — Lắp đặt các loại máy cắt cuộn lại, cắt và xén

Bảng MQ.110 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức MQ.110

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
MQ.11001Máy có khối lượng (tấn) ≤2MQ.11002Máy có khối lượng (tấn) ≤5MQ.11003Máy có khối lượng (tấn) ≤10MQ.11004Máy có khối lượng (tấn) ≤20MQ.11005Máy có khối lượng (tấn) ≤500MQ.11006Máy có khối lượng (tấn) >500
Vật liệu
Mỡ các loạikg2,2701,9201,6901,5001,3101,210
Dầu các loạikg2,7302,2101,9501,7301,5101,400
Thép tấmkg3,6802,9502,6002,3102,0201,870
Que hàn các loạikg0,2700,2200,2000,1700,1500,140
Khí gaskg0,6000,5400,5000,4600,4200,400
Ô xychai0,3000,2700,2500,2300,2100,200
Đá mài, cắtviên0,6500,5800,5200,4800,4000,360
Vật liệu khác%666666
Nhân công
Nhân công nhóm 4công16,4913,1912,1011,008,807,70
Máy thi công
Cần cẩu 5Tca0,400—————
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,6300,5700,5300,4800,4400,420
Máy hàn điện 23kWca0,1400,1100,1000,0900,0800,070
Máy mài 1 kWca0,6500,5800,5200,4800,4000,360
Máy khác%555555
Cần cẩu 10Tca—0,290————
Cần cẩu 16Tca——0,260———
Cần cẩu 30Tca———0,240——
Cần cẩu 90Tca————0,220—
Cần cẩu 125Tca—————0,200

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng MQ.110

Cơ sở pháp lý

  • Bảng MQ.110 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt máy và thiết bị chế biến.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ