Bảng định mức MQ.050 — Lắp đặt thiết bị tẩy, tuyển nổi khử mực

Bảng MQ.050 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức MQ.050

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
MQ.05001Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤5MQ.05002Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤10MQ.05003Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤20MQ.05004Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤50MQ.05005Thiết bị có khối lượng (tấn) >50
Vật liệu
Mỡ các loạikg1,5001,3801,1501,0200,950
Dầu các loạikg1,7301,4701,2701,1201,040
Thép tấmkg2,3101,7301,5901,5301,420
Que hàn các loạikg0,2000,1700,1600,1400,110
Khí gaskg0,6000,5400,4800,4400,400
Ô xychai0,3000,2700,2400,2200,200
Đá mài, cắtviên0,4300,4000,3600,3400,280
Vật liệu khác%66666
Nhân công
Nhân công nhóm 4công22,6621,0517,9414,6513,82
Máy thi công
Cần cẩu 10Tca0,290————
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,6600,5900,5300,4800,440
Máy hàn điện 23kWca0,0800,0740,0680,0620,058
Máy mài 1 kWca0,4300,4000,3600,3400,280
Máy khác%22222
Cần cẩu 16Tca—0,250———
Cần cẩu 30Tca——0,220——
Cần cẩu 90TCa———0,190—
Cần cẩu 125Tca————0,180

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng MQ.050

Cơ sở pháp lý

  • Bảng MQ.050 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt máy và thiết bị chế biến.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ