Bảng DB.170 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 chỉ tiêu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| DB.17001Thí nghiệm bằng chùy xuyên động DCP đất đá cấp 1-3 | DB.17002Thí nghiệm bằng chùy xuyên động DCP đất đá cấp 4-6 | ||
| Vật liệu | |||
| Mũi xuyên | cái | 0,03 | 0,04 |
| Cần khoan | m | 0,02 | 0,03 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 4 | công | 0,105 | 0,105 |
| Máy thi công | |||
| Bộ dụng cụ đo độ xuyên động hình côn DCP | ca | 0,045 | 0,045 |
| Máy khác | % | 10 | 10 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;
- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.