Bảng DA.530 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 chỉ tiêu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| DA.53001Xác định độ chảy | DA.53002Xác định độ tách nước | DA.53003Xác định cường độ chịu nén của vữa | DA.53004Xác định thay đổi chiều cao cột vữa trong quá trình đông kết | DA.53005Xác định sự thay đổi chiều dài của mẫu vữa đóng rắn | ||
| Vật liệu | ||||||
| Điện năng | kwh | — | — | 0,41 | 2,0 | — |
| Vật liệu khác | % | — | — | 5 | 5 | — |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 0,19 | 0,25 | 0,72 | 0,69 | 7,54 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy trộn xi măng 5l | ca | 0,063 | 0,031 | 0,063 | 0,031 | — |
| Nhớt kế Suttard | ca | 0,063 | — | — | — | — |
| Cân kỹ thuật | ca | 0,031 | 0,031 | 0,021 | 0,021 | 0,021 |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Máy kéo, nén thủy lực 10 tấn | ca | — | — | 0,085 | — | — |
| Thiết bị xác định thay đổi chiều cao cột vữa | ca | — | — | — | 0,563 | — |
| Dụng cụ xác định sự thay đổi chiều dài của mẫu vữa | ca | — | — | — | — | 88,20 |
| Đồng hồ đo biến dạng | ca | — | — | — | — | 88,20 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.