Bảng định mức DA.530 — Thí nghiệm xi măng khô trộn sẵn không co

Bảng DA.530 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 chỉ tiêu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức DA.530

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
DA.53001Xác định độ chảyDA.53002Xác định độ tách nướcDA.53003Xác định cường độ chịu nén của vữaDA.53004Xác định thay đổi chiều cao cột vữa trong quá trình đông kếtDA.53005Xác định sự thay đổi chiều dài của mẫu vữa đóng rắn
Vật liệu
Điện năngkwh——0,412,0—
Vật liệu khác%——55—
Nhân công
Nhân công nhóm 4công0,190,250,720,697,54
Máy thi công
Máy trộn xi măng 5lca0,0630,0310,0630,031—
Nhớt kế Suttardca0,063————
Cân kỹ thuậtca0,0310,0310,0210,0210,021
Máy khác%55555
Máy kéo, nén thủy lực 10 tấnca——0,085——
Thiết bị xác định thay đổi chiều cao cột vữaca———0,563—
Dụng cụ xác định sự thay đổi chiều dài của mẫu vữaca————88,20
Đồng hồ đo biến dạngca————88,20

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng DA.530

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng DA.530 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm vật liệu xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ