Bảng định mức DA.380 — Thí nghiệm kéo thép nguyên và thép ống có mối hàn

Phụ lục VLoại DAĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu5 mã hiệu

Bảng DA.380 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 chỉ tiêu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức DA.380

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
DA.38001Ống có thiết diện So ≤ 100mm2DA.38002Ống có thiết diện 100< So≤ 200 mm2DA.38003Ống có thiết diện 250< So ≤500mm2DA.38004Ống có thiết diện 500<So ≤800mm2DA.38005Ống có thiết diện So > 800mm2
Vật liệu
Điện năngkwh0,70,770,840,991,1
Dầu thủy lựclít0,010,010,010,010,01
Vật liệu khác%22222
Nhân công
Nhân công nhóm 4công0,30,30,30,40,4
Máy thi công
Máy kéo, nén thuỷ lực 100 tấnca0,040,0440,0480,0560,063
Máy khác%1010101010

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng DA.380

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng DA.380 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm vật liệu xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ