Bảng DA.380 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 chỉ tiêu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| DA.38001Ống có thiết diện So ≤ 100mm2 | DA.38002Ống có thiết diện 100< So≤ 200 mm2 | DA.38003Ống có thiết diện 250< So ≤500mm2 | DA.38004Ống có thiết diện 500<So ≤800mm2 | DA.38005Ống có thiết diện So > 800mm2 | ||
| Vật liệu | ||||||
| Điện năng | kwh | 0,7 | 0,77 | 0,84 | 0,99 | 1,1 |
| Dầu thủy lực | lít | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,4 | 0,4 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy kéo, nén thuỷ lực 100 tấn | ca | 0,04 | 0,044 | 0,048 | 0,056 | 0,063 |
| Máy khác | % | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.