DA.33001
Bảng DA.330 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 chỉ tiêu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| DA.33001Xác định cường độ kháng ép | DA.33002Xác định modun đàn hồi | DA.33003Xác định độ ổn định với nhiệt và nước | ||
| Vật liệu | ||||
| Điện năng | kwh | 2,40 | — | 2,87 |
| Vật liệu khác | % | 10 | — | 10 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 1,140 | 1,482 | 1,944 |
| Máy thi công | ||||
| Máy kéo, nén thủy lực 50 tấn | ca | 0,50 | — | — |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 |
| Máy nén cố kết | ca | — | 0,430 | — |
| Cân kỹ thuật | ca | — | — | 0,23 |
| Tủ sấy | ca | — | — | 0,35 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.