Bảng CK.322 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100 ha. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CK.32210Cấp địa hình I | CK.32220Cấp địa hình II | CK.32230Cấp địa hình III | CK.32240Cấp địa hình IV | CK.32250Cấp địa hình V | CK.32260Cấp địa hình VI | ||
| Vật liệu | |||||||
| Cọc gỗ (4x4x40) cm | cọc | 5,0 | 5,0 | 8,0 | 8,0 | 10 | 10 |
| Sổ đo | quyển | 0,8 | 0,8 | 1,1 | 1,1 | 1,5 | 1,5 |
| Vật liệu khác | % | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 |
| Nhân công | |||||||
| Kỹ sư | công | 4,24 | 5,21 | 7,50 | 9,70 | 13,42 | 18,63 |
| Nhân công nhóm 3 | công | 10,91 | 13,38 | 18,81 | 24,76 | 34,56 | 48,66 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại tương tự | ca | 0,96 | 1,18 | 1,41 | 2,14 | 3,16 | 4,80 |
| Máy thuỷ bình điện tử PLP-110 hoặc loại tương tự | ca | 0,14 | 0,15 | 0,23 | 0,25 | 0,36 | 0,54 |
| Máy khác | % | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.