Bảng CK.317 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100 ha. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CK.31710Cấp địa hình I | CK.31720Cấp địa hình II | CK.31730Cấp địa hình III | CK.31740Cấp địa hình IV | CK.31750Cấp địa hình V | CK.31760Cấp địa hình VI | ||
| Vật liệu | |||||||
| Cọc gỗ (4x4x40) cm | cọc | 8 | 10 | 13 | 15 | 18 | 21 |
| Sổ đo | quyển | 16 | 16 | 20 | 20 | 30 | 30 |
| Vật liệu khác | % | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 |
| Nhân công | |||||||
| Kỹ sư | công | 19,88 | 28,32 | 44,22 | 55,92 | 78,46 | 109,81 |
| Nhân công nhóm 3 | công | 50,46 | 71,29 | 112,18 | 145,77 | 206,07 | 294,04 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại tương tự | ca | 3,95 | 5,39 | 9,00 | 14,04 | 20,22 | 33,29 |
| Máy thuỷ bình điện tử PLP-110 hoặc loại tương tự | ca | 0,77 | 0,92 | 1,44 | 1,80 | 3,06 | 3,09 |
| Máy khác | % | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.