Bảng CK.316 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100 ha. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CK.31610Cấp địa hình I | CK.31620Cấp địa hình II | CK.31630Cấp địa hình III | CK.31640Cấp địa hình IV | CK.31650Cấp địa hình V | CK.31660Cấp địa hình VI | ||
| Vật liệu | |||||||
| Cọc gỗ (4x4x40) cm | cọc | 15 | 25 | 35 | 40 | 50 | 55 |
| Sổ đo | quyển | 16 | 16 | 20 | 20 | 30 | 30 |
| Vật liệu khác | % | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 |
| Nhân công | |||||||
| Kỹ sư | công | 43,28 | 56,91 | 78,44 | 103,71 | 144,84 | 197,45 |
| Nhân công nhóm 3 | công | 108,88 | 146,61 | 207,01 | 281,82 | 399,46 | 554,18 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại tương tự | ca | 8,52 | 13,42 | 21,51 | 34,08 | 51,24 | 77,67 |
| Máy thuỷ bình điện tử PLP-110 hoặc loại tương tự | ca | 1,08 | 1,53 | 2,43 | 3,06 | 4,59 | 4,95 |
| Máy khác | % | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.