Bảng CK.122 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100 ha. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CK.12210Cấp địa hình I | CK.12220Cấp địa hình II | CK.12230Cấp địa hình III | CK.12240Cấp địa hình IV | CK.12250Cấp địa hình V | CK.12260Cấp địa hình VI | ||
| Vật liệu | |||||||
| Cọc gỗ (4x4x40) cm | cọc | 5,0 | 5,0 | 8,0 | 8,0 | 10 | 10 |
| Sổ đo | quyển | 0,8 | 0,8 | 1,0 | 1,0 | 1,5 | 1,5 |
| Vật liệu khác | % | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 |
| Nhân công | |||||||
| Kỹ sư | công | 3,74 | 4,56 | 6,10 | 8,36 | 11,69 | 16,48 |
| Nhân công nhóm 3 | công | 9,99 | 12,13 | 15,97 | 22,12 | 31,17 | 44,57 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại tương tự | ca | 1,79 | 2,14 | 2,55 | 3,81 | 5,59 | 8,49 |
| Máy thuỷ bình điện tử PLP-110 hoặc loại tương tự | ca | 0,16 | 0,17 | 0,26 | 0,30 | 0,42 | 0,63 |
| Máy khác | % | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.