Bảng CK.120 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100 ha. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CK.12010Cấp địa hình I | CK.12020Cấp địa hình II | CK.12030Cấp địa hình III | CK.12040Cấp địa hình IV | CK.12050Cấp địa hình V | CK.12060Cấp địa hình VI | ||
| Vật liệu | |||||||
| Cọc gỗ (4x4x40) cm | cọc | 8,0 | 10 | 13 | 15 | 21 | 21 |
| Sổ đo | quyển | 1,0 | 1,0 | 2,0 | 2,0 | 3,0 | 3,0 |
| Vật liệu khác | % | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 |
| Nhân công | |||||||
| Kỹ sư | công | 8,56 | 10,54 | 14,31 | 19,58 | 30,12 | 37,56 |
| Nhân công nhóm 3 | công | 23,36 | 29,01 | 38,43 | 53,57 | 82,66 | 108,18 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại tương tự | ca | 2,77 | 3,62 | 4,18 | 6,54 | 10,26 | 15,96 |
| Máy thuỷ bình điện tử PLP-110 hoặc loại tương tự | ca | 0,36 | 0,41 | 0,63 | 0,72 | 1,08 | 1,62 |
| Máy khác | % | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.