Bảng CK.119 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100 ha. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CK.11910Cấp địa hình I | CK.11920Cấp địa hình II | CK.11930Cấp địa hình III | CK.11940Cấp địa hình IV | CK.11950Cấp địa hình V | CK.11960Cấp địa hình VI | ||
| Vật liệu | |||||||
| Cọc gỗ (4x4x40) cm | cọc | 8 | 10 | 13 | 15 | 21 | 21 |
| Sổ đo | quyển | 1,0 | 1,0 | 2,0 | 2,0 | 3,0 | 3,0 |
| Vật liệu khác | % | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 |
| Nhân công | |||||||
| Kỹ sư | công | 9,04 | 12,05 | 15,07 | 21,09 | 28,50 | 39,05 |
| Nhân công nhóm 3 | công | 24,79 | 32,81 | 40,62 | 57,67 | 80,36 | 113,21 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại tương tự | ca | 3,04 | 4,00 | 4,54 | 7,08 | 11,10 | 17,16 |
| Máy thuỷ bình điện tử PLP-110 hoặc loại tương tự | ca | 0,36 | 0,36 | 0,63 | 0,72 | 1,08 | 1,62 |
| Máy khác | % | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.