Bảng CK.118 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100 ha. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CK.11810Cấp địa hình I | CK.11820Cấp địa hình II | CK.11830Cấp địa hình III | CK.11840Cấp địa hình IV | CK.11850Cấp địa hình V | CK.11860Cấp địa hình VI | ||
| Vật liệu | |||||||
| Cọc gỗ (4x4x40) cm | cọc | 8 | 10 | 13 | 15 | 18 | 21 |
| Sổ đo | quyển | 1,5 | 1,5 | 3,0 | 3,0 | 4,0 | 4,0 |
| Vật liệu khác | % | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 |
| Nhân công | |||||||
| Kỹ sư | công | 13,81 | 19,41 | 30,55 | 40,57 | 57,02 | 79,58 |
| Nhân công nhóm 3 | công | 38,90 | 53,99 | 84,67 | 116,71 | 168,33 | 237,11 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại tương tự | ca | 4,98 | 6,72 | 10,62 | 16,74 | 25,86 | 39,00 |
| Máy thuỷ bình điện tử PLP-110 hoặc loại tương tự | ca | 0,90 | 1,08 | 1,44 | 2,16 | 3,60 | 3,60 |
| Máy khác | % | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.