Bảng CK.117 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100 ha. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CK.11710Cấp địa hình I | CK.11720Cấp địa hình II | CK.11730Cấp địa hình III | CK.11740Cấp địa hình IV | CK.11750Cấp địa hình V | CK.11760Cấp địa hình VI | ||
| Vật liệu | |||||||
| Cọc gỗ (4x4x40) cm | cọc | 8 | 10 | 13 | 15 | 18 | 21 |
| Sổ đo | quyển | 1,5 | 1,5 | 3 | 3 | 4 | 4 |
| Vật liệu khác | % | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 |
| Nhân công | |||||||
| Kỹ sư | công | 15,35 | 21,68 | 34,03 | 43,58 | 60,02 | 84,00 |
| Nhân công nhóm 3 | công | 42,98 | 59,85 | 93,44 | 124,98 | 177,29 | 250,33 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại tương tự | ca | 5,46 | 7,32 | 11,40 | 17,88 | 27,48 | 41,40 |
| Máy thuỷ bình điện tử PLP-110 hoặc loại tương tự | ca | 0,90 | 1,08 | 1,44 | 2,16 | 3,60 | 3,60 |
| Máy khác | % | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.