Bảng CI.118 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 10 ha. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| CI.11810Loại khó khăn 1 | CI.11820Loại khó khăn 2 | CI.11830Loại khó khăn 3 | CI.11840Loại khó khăn 4 | ||
| Vật liệu | |||||
| Giấy Diamat | tờ | 0,00625 | 0,00625 | 0,00625 | 0,00625 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | |||||
| Kỹ sư | công | 0,6 | 0,7 | 0,8 | 0,9 |
| Máy thi công | |||||
| Máy Scaner | ca | 0,0005 | 0,0005 | 0,0005 | 0,0005 |
| Máy vi tính | ca | 0,003 | 0,004 | 0,005 | 0,006 |
| Máy vẽ Ploter | ca | 0,00125 | 0,00125 | 0,00125 | 0,00125 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.