Bảng định mức CI.118 — Số hóa bản đồ địa hình tỷ lệ 1/10.000, đường đồng mức 5 m

Phụ lục ILoại CIĐơn vị tính: 10 ha4 mã hiệu

Bảng CI.118 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 10 ha. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức CI.118

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
CI.11810Loại khó khăn 1CI.11820Loại khó khăn 2CI.11830Loại khó khăn 3CI.11840Loại khó khăn 4
Vật liệu
Giấy Diamattờ0,006250,006250,006250,00625
Vật liệu khác%5555
Nhân công
Kỹ sưcông0,60,70,80,9
Máy thi công
Máy Scanerca0,00050,00050,00050,0005
Máy vi tínhca0,0030,0040,0050,006
Máy vẽ Ploterca0,001250,001250,001250,00125
Máy khác%2222

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng CI.118

Cơ sở pháp lý

  • Bảng CI.118 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác số hóa bản đồ địa hình.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ