Bảng CE.126 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| CE.12610Tải trọng nén (tấn) 100÷≤ 500 | CE.12620Tải trọng nén (tấn) ≤ 1.000 | CE.12630Tải trọng nén (tấn) ≤ 1.500 | CE.12640Tải trọng nén (tấn) ≤ 2.000 | ||
| Vật liệu | |||||
| Thép hình các loại | kg | 0,6 | 0,56 | 0,48 | 0,42 |
| Bê tông đối trọng (bê tông mác 200 đá 1x2) | m3 | 0,009 | 0,009 | 0,009 | 0,009 |
| Dầu kích | kg | 0,017 | 0,013 | 0,012 | 0,011 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | |||||
| Kỹ sư | công | 0,04 | 0,032 | 0,026 | 0,023 |
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,17 | 0,15 | 0,13 | 0,11 |
| Máy thi công | |||||
| Kích 250T | ca | 0,03 | — | — | — |
| Máy thuỷ bình điện tử | ca | 0,018 | 0,018 | 0,018 | 0,018 |
| Cần trục bánh xích 16T | ca | 0,025 | — | — | — |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Kích 500T | ca | — | 0,018 | 0,018 | 0,018 |
| Cần trục bánh xích 25T | ca | — | 0,019 | 0,017 | 0,016 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
1. Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, trang thiết bị thí nghiệm, khảo sát hiện trường.
- Đập đầu cọc và gia công đầu cọc, làm nền gối kê.
- Lắp đặt, tháo dỡ dàn chất tải, đối trọng bêtông và thiết bị thí nghiệm (kích, đồng hồ đo ...).
- Tiến hành thí nghiệm và ghi chép số liệu.
- Chỉnh lý số liệu, hoàn thành công tác thí nghiệm theo đúng yêu cầu.
- Kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao kết quả thí nghiệm.
2. Các công việc chưa tính vào mức gồm:
- Công tác vận chuyển hệ dầm thép và đối trọng bêtông đến và ra khỏi địa điểm thí nghiệm.
- Công tác trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng bêtông giữa các cọc thí nghiệm trong công trình.
- Xử lý nền đất yếu phục vụ công tác thí nghiệm (nếu có).