Bảng định mức CC.111 — Độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m

Phụ lục ILoại CCĐơn vị tính: 1 m khoan2 mã hiệu

Bảng CC.111 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 m khoan. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức CC.111

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
CC.11110Cấp đất đá I - IIICC.11120Cấp đất đá IV- V
Vật liệu
Mũi khoancái0,00750,009
Cần khoanm0,03750,04
Bộ gia mốc cần khoanbộ0,01250,013
Ống chốngm0,110,11
Đầu nối ống chốngcái0,050,05
Cáp thép ϕ 6 - ϕ 8mmm0,050,05
Hộp tôn (200 x 100 x 1) mmcái0,200,20
Hộp nhựa đựng mẫu (400x400x400) mmcái0,100,10
Hộp nhựa 24 ô đựng mẫu lưucái0,120,12
Bộ ống mẫu nguyên dạngbộ0,0010,001
Gỗ nhóm Vm30,0010,001
Vật liệu khác%1010
Nhân công
Nhân công nhóm 3công2,243,70
Máy thi công
Bộ khoan tayca0,220,33

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng CC.111

Cơ sở pháp lý

  • Bảng CC.111 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác khoan.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ