Bảng BD.422 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 bộ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| BD.42201Bộ điều khiển | BD.42202Bộ chuyển mạch | BD.42203Đầu báo từ vào cửa gỗ | BD.42204Đầu báo từ bọc nhôm vào cửa sắt | ||
| Vật liệu | |||||
| Thiếc hàn | kg | 0,01 | 0,01 | 0,03 | 0,03 |
| Cồn công nghiệp | kg | 0,1 | 0,1 | — | — |
| Sơn màu | kg | 0,03 | 0,03 | 0,015 | 0,15 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Nhựa thông | kg | — | — | 0,01 | 0,01 |
| Giấy ráp số 0 | tờ | — | — | 1,0 | 1,0 |
| Ma tít | kg | — | — | 0,3 | 0,3 |
| Nhân công | |||||
| Kỹ sư 4,0/8 | công | 0,06 | 0,70 | 0,41 | 033 |
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,20 | 0,70 | 0,81 | 0,78 |
| Máy thi công | |||||
| Máy khoan 1kW | ca | — | — | 0,40 | 0,65 |
| Vôn mét điện tử | ca | — | — | 0,40 | 0,65 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
- Nghiên cứu tài liệu hồ sơ thiết kế, lập phương án thi công;
- Nhận, kiểm tra, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt;
- Lắp đặt bộ điều khiển quay quét;
- Lắp đặt bộ điều khiển ống kính, Zoom;
- Điều chỉnh bộ gạt nước;
- Lắp đặt đấu nối chuyển mạch thị tần, lắp đặt điều chỉnh bộ chia hình;
- Điều chỉnh bộ quét lần lượt ảnh cáo Camera, điều chỉnh để ghi băng kiểm tra;
- Đo đạc lấy dấu, đục rãnh khung cửa gỗ, đấu chìm dây;
- Khoan taro, bắt vít sắt, lắp đặt hộp đầu báo cố định và di động;
- Lắp đặt nam châm, đấu báo vào vị trí;
- Trát bả matít sơn hoá trang;
- Đấu cáp nguồn, cáp tín hiệu vào thiết bị;
- Lắp hộp che, đầu báo;
- Vệ sinh, thu dọn.