Bảng BC.121 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| BC.12101Độ dày lớp bông thuỷ tinh (mm) 25 | BC.12102Độ dày lớp bông thuỷ tinh (mm) 50 | ||
| Vật liệu | |||
| Bông thuỷ tinh | m3 | 0,026 | 0,053 |
| Đinh ghim | cái | 22 | 22 |
| Keo dán | kg | 0,036 | 0,036 |
| Băng dính giấy bạc | cuộn | 0,125 | 0,131 |
| Vật liệu khác | % | 0,1 | 0,1 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,45 | 0,62 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt vật liệu theo kích thước cần bảo ôn, bọc các lớp theo yêu cầu kỹ thuật.