Bảng BB.892 gồm 7 mã hiệu ứng với 7 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 10 mối. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.89201Đường kính ống (mm) 100 | BB.89202Đường kính ống (mm) 125 | BB.89203Đường kính ống (mm) 150 | BB.89204Đường kính ống (mm) 200 | BB.89205Đường kính ống (mm) 250 | BB.89206Đường kính ống (mm) 300 | BB.89207Đường kính ống (mm) 350 | ||
| Vật liệu | ||||||||
| Ô xy | chai | 0,08 | 0,10 | 0,12 | 0,16 | 0,20 | 0,25 | 0,29 |
| Axetylen | chai | 0,03 | 0,04 | 0,05 | 0,06 | 0,08 | 0,10 | 0,11 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Nhân công | ||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,65 | 1,76 | 1,95 | 2,1 | 2,2 | 2,55 | 2,77 |
| Máy thi công | ||||||||
| Máy hàn hơi 2000 l/h | ca | 0,065 | 0,08 | 0,1 | 0,126 | 0,157 | 0,19 | 0,22 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, lấy dấu, cắt, tẩy vát, sang phanh theo yêu cầu kỹ thuật.