Bảng BB.8016 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| BB.80161Chiều dày (mm) 5,8 | BB.80162Chiều dày (mm) 8,6 | BB.80163Chiều dày (mm) 10,5 | BB.80164Chiều dày (mm) 12,7 | ||
| Vật liệu | |||||
| Côn, cút nhựa PPR | cái | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,093 | 0,103 | 0,107 | 0,112 |
| Máy thi công | |||||
| Máy hàn nhiệt cầm tay | ca | 0,030 | 0,030 | 0,030 | 0,030 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.