Bảng BB.7929 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho bộ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| BB.79291Chiều dày (mm) 30,6 | BB.79292Chiều dày (mm) 38,1 | BB.79293Chiều dày (mm) 47,4 | BB.79294Chiều dày (mm) 58,8 | ||
| Vật liệu | |||||
| Mặt bích HDPE | bộ | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,44 | 0,50 | 0,57 | 0,67 |
| Máy thi công | |||||
| Cần cẩu 10 t | ca | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 |
| Máy gia nhiệt D1200 | ca | 0,158 | 0,188 | 0,223 | 0,268 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.