Bảng BB.7925 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho bộ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.79251Chiều dày (mm) 19,1 | BB.79252Chiều dày (mm) 23,9 | BB.79253Chiều dày (mm) 29,7 | BB.79254Chiều dày (mm) 36,8 | BB.79255Chiều dày (mm) 45,4 | BB.79256Chiều dày (mm) 55,8 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Mặt bích HDPE | bộ | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,32 | 0,36 | 0,41 | 0,48 | 0,56 | 0,65 |
| Máy thi công | |||||||
| Cần cẩu 6 t | ca | 0,011 | 0,011 | 0,011 | 0,011 | 0,011 | 0,011 |
| Máy gia nhiệt D630 | ca | 0,115 | 0,136 | 0,160 | 0,192 | 0,231 | 0,278 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.