Bảng BB.7918 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho bộ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.79181Chiều dày (mm) 9,6 | BB.79182Chiều dày (mm) 11,9 | BB.79183Chiều dày (mm) 14,8 | BB.79184Chiều dày (mm) 18,4 | BB.79185Chiều dày (mm) 22,7 | BB.79186Chiều dày (mm) 27,9 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Mặt bích HDPE | bộ | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,34 | 0,36 | 0,38 | 0,51 | 0,58 | 0,69 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy gia nhiệt D315 | ca | 0,064 | 0,068 | 0,073 | 0,101 | 0,119 | 0,142 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.