Bảng BB.7812 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.78121Chiều dày (mm) 4,8 | BB.78122Chiều dày (mm) 6,0 | BB.78123Chiều dày (mm) 7,4 | BB.78124Chiều dày (mm) 9,2 | BB.78125Chiều dày (mm) 11,4 | BB.78126Chiều dày (mm) 14,0 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Cút HDPE | cái | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,21 | 0,22 | 0,24 | 0,26 | 0,28 | 0,30 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy gia nhiệt D315 | ca | 0,045 | 0,048 | 0,052 | 0,055 | 0,060 | 0,064 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.