Bảng định mức BB.733 — Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm bằng măng sông

Bảng BB.733 gồm 10 mã hiệu ứng với 10 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BB.733

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BB.73301Đường kính côn, cút (mm) 15BB.73302Đường kính côn, cút (mm) 20BB.73303Đường kính côn, cút (mm) 25BB.73304Đường kính côn, cút (mm) 32BB.73305Đường kính côn, cút (mm) 40BB.73306Đường kính côn, cút (mm) 50BB.73307Đường kính côn, cút (mm) 67BB.73308Đường kính côn, cút (mm) 76BB.73309Đường kính côn, cút (mm) 89BB.73310Đường kính côn, cút (mm) 100
Vật liệu
Côn, cútcái1111111111
Vật liệu khác%0,10,10,10,10,10,10,10,10,10,1
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,070,110,120,140,160,170,190,210,220,23

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BB.733

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Vận chuyển côn cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi, lắp và chỉnh ống, lắp giá đỡ.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BB.733 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ