Bảng BB.733 gồm 10 mã hiệu ứng với 10 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.73301Đường kính côn, cút (mm) 15 | BB.73302Đường kính côn, cút (mm) 20 | BB.73303Đường kính côn, cút (mm) 25 | BB.73304Đường kính côn, cút (mm) 32 | BB.73305Đường kính côn, cút (mm) 40 | BB.73306Đường kính côn, cút (mm) 50 | BB.73307Đường kính côn, cút (mm) 67 | BB.73308Đường kính côn, cút (mm) 76 | BB.73309Đường kính côn, cút (mm) 89 | BB.73310Đường kính côn, cút (mm) 100 | ||
| Vật liệu | |||||||||||
| Côn, cút | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Vật liệu khác | % | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
| Nhân công | |||||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,07 | 0,11 | 0,12 | 0,14 | 0,16 | 0,17 | 0,19 | 0,21 | 0,22 | 0,23 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Vận chuyển côn cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi, lắp và chỉnh ống, lắp giá đỡ.