Bảng định mức BB.620 — Lắp đặt ống thông gió tròn

Bảng BB.620 gồm 9 mã hiệu ứng với 9 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BB.620

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BB.62001Đường kính ống ≤125BB.62002Đường kính ống ≤160BB.62003(mm) ≤200BB.62004Đường kính ống ≤250BB.62005Đường kính ống ≤315BB.62006(mm) ≤400BB.62007Đường kính ống ≤450BB.62008Đường kính ống ≤500BB.62009(mm) ≤560
Vật liệu
Ống thông gióm1,01,01,01,01,01,01,01,01,0
Cao su làm gioăngm20,0120,0150,0200,0340,0540,0680,0810,0900,101
Bu lông mạ M6x20cái223455677
Vật liệu khác%0,10,10,10,10,10,10,10,10,1
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,150,200,250,300,390,500,590,660,74
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kWca0,0040,0060,0070,0090,0110,0140,0170,0180,021
Máy khác%333333333

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BB.620

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo lấy dấu, khoan, lắp đặt giá đỡ, lắp đặt nối ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BB.620 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ