Bảng định mức BB.510 — Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2 m
Bảng BB.510 gồm 14 mã hiệu ứng với 14 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức BB.510
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.51001Đường kính ống (mm) 6,4 | BB.51002Đường kính ống (mm) 9,5 | BB.51003Đường kính ống (mm) 12,7 | BB.51004Đường kính ống (mm) 15,9 | BB.51005Đường kính ống (mm) 19,1 | BB.51006Đường kính ống (mm) 22,2 | BB.51007Đường kính ống (mm) 25,4 | BB.51008Đường kính ống (mm) 28,6 | BB.51009Đường kính ống (mm) 31,8 | BB.51010Đường kính ống (mm) 34,9 | BB.51011Đường kính ống (mm) 38,1 | BB.51012Đường kính ống (mm) 41,3 | BB.51013Đường kính ống (mm) 54 | BB.51014Đường kính ống (mm) 66,7 | ||
| Vật liệu | |||||||||||||||
| Ống đồng | m | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 |
| Que hàn đồng | kg | 0,065 | 0,087 | 0,109 | 0,125 | 0,132 | 0,159 | 0,194 | 0,215 | 0,242 | 0,262 | 0,285 | 0,298 | 0,367 | 0,436 |
| Ô xy | chai | 0,003 | 0,004 | 0,005 | 0,006 | 0,006 | 0,007 | 0,009 | 0,01 | 0,011 | 0,012 | 0,013 | 0,013 | 0,016 | 0,019 |
| Khí gas | kg | 0,006 | 0,008 | 0,01 | 0,012 | 0,012 | 0,014 | 0,018 | 0,02 | 0,022 | 0,024 | 0,026 | 0,026 | 0,032 | 0,038 |
| Thuốc hàn | kg | 0,004 | 0,006 | 0,007 | 0,008 | 0,09 | 0,011 | 0,013 | 0,014 | 0,016 | 0,017 | 0,019 | 0,02 | 0,024 | 0,029 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | |||||||||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 13,50 | 15,90 | 16,74 | 18,39 | 22,19 | 23,07 | 23,77 | 24,17 | 24,72 | 25,17 | 26,83 | 27,22 | 28,47 | 30,33 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng BB.510
Thành phần công việc
Thành phần công việc :
Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi ống, lắp chỉnh ống, hàn nối ống, lắp giá đỡ ống.
Cơ sở pháp lý
- Bảng BB.510 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
