Bảng BB.4213 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| BB.42131Chiều dày (mm) 18,2 | BB.42132Chiều dày (mm) 27,4 | BB.42133Chiều dày (mm) 33,2 | ||
| Vật liệu | ||||
| Ống nhựa PPR | m | 100,5 | 100,5 | 100,5 |
| Đầu nối thẳng PPR | cái | 16 | 16 | 16 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 34,73 | 34,80 | 34,92 |
| Máy thi công | ||||
| Máy hàn nhiệt cầm tay | ca | 5,296 | 5,296 | 5,296 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.