Bảng định mức BB.4212 — Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương phán hàn, đường kính 160mm

Phụ lục IIILoại BBĐơn vị tính: 100m4 mã hiệu

Bảng BB.4212 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BB.4212

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BB.42121Chiều dày (mm) 14,6BB.42122Chiều dày (mm) 21,9BB.42123Chiều dày (mm) 26,6BB.42124Chiều dày (mm) 32,1
Vật liệu
Ống nhựa PPRm100,5100,5100,5100,5
Đầu nối thẳng PPRcái16161616
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công
Nhân công nhóm 3công26,3826,4526,5726,64
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tayca3,9063,9063,9063,906

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BB.4212

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BB.4212 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ