Bảng BB.4206 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| BB.42061Chiều dày (mm) 5,8 | BB.42062Chiều dày (mm) 8,6 | BB.42063Chiều dày (mm) 10,5 | BB.42064Chiều dày (mm) 12,7 | ||
| Vật liệu | |||||
| Ống nhựa PPR | m | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 |
| Đầu nối thẳng PPR | cái | 16 | 16 | 16 | 16 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 9,10 | 9,17 | 9,29 | 9,36 |
| Máy thi công | |||||
| Máy hàn nhiệt cầm tay | ca | 1,029 | 1,029 | 1,029 | 1,029 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.