Bảng BB.142 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1mối nối. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.14201Quy cách (mm) 2(1600x1600) | BB.14202Quy cách (mm) 2(1600x2000) | BB.14203Quy cách (mm) 2(2000x2000) | BB.14204Quy cách (mm) 2(2500x2500) | BB.14205Quy cách (mm) 2(3000x3000) | ||
| Vật liệu | ||||||
| Vữa XM cát | m3 | 0,049 | 0,055 | 0,061 | 0,076 | 0,091 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,64 | 0,71 | 0,79 | 0,99 | 1,19 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, trộn vữa, xảm mối nối cống và bảo dưỡng mối nối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.