Bảng BB.134 gồm 11 mã hiệu ứng với 11 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 mối nối. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.13401Đường kính (mm) 200 | BB.13402Đường kính (mm) 300 | BB.13403Đường kính (mm) 400 | BB.13404Đường kính (mm) 500 | BB.13405Đường kính (mm) 600 | BB.13406Đường kính (mm) 750 | BB.13407Đường kính (mm) 800 | BB.13408Đường kính (mm) 900 | BB.13409Đường kính (mm) 1000 | BB.13410Đường kính (mm) 1050 | BB.13411Đường kính (mm) 1200 | ||
| Vật liệu | ||||||||||||
| Gạch thẻ | viên | 15 | 22 | 31 | 36 | 42 | 49 | 57 | 64 | 71 | 75 | 85 |
| Vữa XM cát | m3 | 0,007 | 0,012 | 0,015 | 0,020 | 0,027 | 0,037 | 0,047 | 0,065 | 0,076 | 0,080 | 0,083 |
| Nhân công | ||||||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,09 | 0,14 | 0,17 | 0,20 | 0,23 | 0,30 | 0,32 | 0,36 | 0,40 | 0,42 | 0,47 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, xây mối nối và bảo dưỡng mối nối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.