Bảng BA.184 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho bộ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| BA.18401Máy biến dòng Cường độ dòng điện ≤ 50 5A | BA.18402Máy biến dòng Cường độ dòng điện ≤ 100 5A | BA.18403Máy biến dòng Cường độ dòng điện ≤ 200 5A | BA.18404Linh kiện chống điện giật | BA.18405Linh kiện báo cháy | ||
| Vật liệu | ||||||
| Vật liệu khác | % | 1,5 | 1,5 | 1 | 1 | 1 |
| Linh kiện chống điện giật | cái | — | — | — | 1 | — |
| Linh kiện báo cháy | cái | — | — | — | — | 1 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,21 | 0,39 | 0,72 | 0,18 | 0,15 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy biến dòng | cái | 1 | 1 | 1 | — | — |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.