Bảng định mức BA.151 — Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường

Phụ lục IIILoại BAĐơn vị tính: cái6 mã hiệu

Bảng BA.151 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BA.151

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BA.15101Chiều dài ống (mm) ≤ 150 tường gạchBA.15102Chiều dài ống (mm) ≤ 150 tường bê tôngBA.15103Chiều dài ống (mm) ≤ 250 tường gạchBA.15104Chiều dài ống (mm) ≤ 250 tường bê tôngBA.15105Chiều dài ống (mm) ≤ 350 tường gạchBA.15106Chiều dài ống (mm) ≤ 350 tường bê tông
Vật liệu
Ống sứ, ống nhựacái1,01,01,01,01,01,0
Vật liệu khác%555555
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,150,210,210,240,240,29
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kWca0,0100,0120,0120,0150,0150,017

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BA.151

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Lấy dấu, khoan lỗ xuyên tường, gắn ống, chèn trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BA.151 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt hệ thống điện trong công trình.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ