Bảng BA.151 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BA.15101Chiều dài ống (mm) ≤ 150 tường gạch | BA.15102Chiều dài ống (mm) ≤ 150 tường bê tông | BA.15103Chiều dài ống (mm) ≤ 250 tường gạch | BA.15104Chiều dài ống (mm) ≤ 250 tường bê tông | BA.15105Chiều dài ống (mm) ≤ 350 tường gạch | BA.15106Chiều dài ống (mm) ≤ 350 tường bê tông | ||
| Vật liệu | |||||||
| Ống sứ, ống nhựa | cái | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,15 | 0,21 | 0,21 | 0,24 | 0,24 | 0,29 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | ca | 0,010 | 0,012 | 0,012 | 0,015 | 0,015 | 0,017 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Lấy dấu, khoan lỗ xuyên tường, gắn ống, chèn trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.