Bảng BA.142 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BA.14210Đường kính ống (mm) ≤26 | BA.14220Đường kính ống (mm) ≤35 | BA.14230Đường kính ống (mm) ≤40 | BA.14240Đường kính ống (mm) ≤50 | BA.14250Đường kính ống (mm) ≤66 | BA.14260Đường kính ống (mm) ≤80 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Ống kim loại | m | 1,005 | 1,005 | 1,005 | 1,005 | 1,005 | 1,005 |
| Vật liệu khác | % | 3 | 3 | 3 | 2 | 2 | 1,5 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,15 | 0,17 | 0,20 | 0,24 | 0,27 | 0,31 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | ca | 0,015 | 0,015 | 0,017 | 0,017 | 0,019 | 0,02 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.