Bảng BA.141 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BA.14110Đường kính ống (mm) ≤ 26 | BA.14120Đường kính ống (mm) ≤ 35 | BA.14130Đường kính ống (mm) ≤ 40 | BA.14140Đường kính ống (mm) ≤ 50 | BA.14150Đường kính ống (mm) ≤ 66 | BA.14160Đường kính ống (mm) ≤ 80 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Ống kim loại | m | 1,005 | 1,005 | 1,005 | 1,005 | 1,005 | 1,005 |
| Vật liệu khác | % | 3 | 3 | 3 | 2 | 2 | 1,5 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,04 | 0,05 | 0,06 | 0,07 | 0,075 | 0,08 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | ca | 0,010 | 0,010 | 0,011 | 0,012 | 0,014 | 0,015 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.